Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

飛び乗る (とびのる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Nhảy vội lên (tàu, xe); Lao vội vào (xe buýt, tàu điện đang chuẩn bị chạy).

飛び乗る nghĩa là gì?

飛び乗る trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nhảy vội lên (tàu, xe); Lao vội vào (xe buýt, tàu điện đang chuẩn bị chạy)..

飛び乗る đọc thế nào?

Cách đọc là とびのる.

Cách dùng 飛び乗る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

飛び乗る thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とびのる

Hán Việt: Phi Thừa

Loại từ: Động từ nhóm 1

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 飛び乗る

発車ベルが鳴り、慌てて電車に飛び乗った。

Chuông báo tàu chạy reo, tôi vội vàng nhảy lên tàu.

満員電車に飛び乗るのは、毎朝の戦いだ。

Việc lao lên chuyến tàu điện chật kín người là cuộc chiến mỗi buổi sáng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...