Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

息苦しい (いきぐるしい) – nghĩa và ví dụ

Khó thở, ngột ngạt (về không gian hoặc cảm giác)

息苦しい nghĩa là gì?

息苦しい trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Khó thở, ngột ngạt (về không gian hoặc cảm giác).

息苦しい đọc thế nào?

Cách đọc là いきぐるしい.

Cách dùng 息苦しい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi I. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

息苦しい thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いきぐるしい

Hán Việt: Tức Khổ (mang tính tham khảo)

Loại từ: Tính từ đuôi I

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 息苦しい

ラッシュ時の地下鉄は、人でいっぱいで息苦しく感じる。

Tàu điện ngầm vào giờ cao điểm đông người đến mức cảm thấy ngột ngạt.

この部屋は窓がないので、少し息苦しいですね。

Căn phòng này không có cửa sổ nên hơi ngột ngạt.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...