Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

徒歩圏内 (とほけんない) – nghĩa và ví dụ

Trong phạm vi có thể đi bộ, khoảng cách đi bộ được, đi bộ là đến

徒歩圏内 nghĩa là gì?

徒歩圏内 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Trong phạm vi có thể đi bộ, khoảng cách đi bộ được, đi bộ là đến.

徒歩圏内 đọc thế nào?

Cách đọc là とほけんない.

Cách dùng 徒歩圏内 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とほけんない

Hán Việt: Đồ Bộ Khuyên Nội

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 徒歩圏内

ホテルから観光地までは徒歩圏内なので、歩いて行けますよ。

Từ khách sạn đến điểm tham quan có thể đi bộ được, nên anh/chị có thể đi bộ nhé.

このカフェは駅から徒歩圏内ですが、少し坂道があります。

Quán cà phê này nằm trong phạm vi đi bộ từ ga, nhưng có một đoạn đường dốc một chút.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...