Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

略図 (りゃくず) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Bản vẽ phác thảo, bản vẽ sơ đồ, bản vẽ đơn giản hóa (Sketch, simplified drawing, diagram).

略図 nghĩa là gì?

略図 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bản vẽ phác thảo, bản vẽ sơ đồ, bản vẽ đơn giản hóa (Sketch, simplified drawing, diagram)..

略図 đọc thế nào?

Cách đọc là りゃくず.

Cách dùng 略図 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

略図 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りゃくず

Hán Việt: Lược đồ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 略図

現地での打ち合わせのために、簡単な配管の略図を作成した。

Tôi đã tạo một bản vẽ sơ đồ đường ống đơn giản để họp tại công trường.

この略図では詳細が不明瞭なので、正式な図面を参照してください。

Vì các chi tiết không rõ ràng trong bản vẽ phác thảo này, hãy tham khảo bản vẽ chính thức.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...