壁のひび割れ補修にはモルタルを使用します。
Để sửa chữa vết nứt tường, chúng tôi sử dụng vữa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Vữa, hồ (hỗn hợp xi măng, cát, nước dùng trong xây dựng)
モルタル trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Vữa, hồ (hỗn hợp xi măng, cát, nước dùng trong xây dựng).
Từ này được viết và đọc là モルタル.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: モルタル
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
壁のひび割れ補修にはモルタルを使用します。
Để sửa chữa vết nứt tường, chúng tôi sử dụng vữa.
タイルを貼る前に、下地としてモルタルを均一に塗ります。
Trước khi dán gạch, chúng tôi trát vữa đều làm lớp nền.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.