Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

浮き水 (うきみず) – nghĩa và ví dụ

Hiện tượng nước nổi lên bề mặt bê tông sau khi đổ, còn gọi là nước tách (bleeding water).

浮き水 nghĩa là gì?

浮き水 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Hiện tượng nước nổi lên bề mặt bê tông sau khi đổ, còn gọi là nước tách (bleeding water)..

浮き水 đọc thế nào?

Cách đọc là うきみず.

Cách dùng 浮き水 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うきみず

Hán Việt: Phù thủy

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 浮き水

コンクリートの浮き水が多すぎる場合は、水セメント比を見直す必要があります。

Nếu hiện tượng nước nổi bê tông quá nhiều, cần xem xét lại tỷ lệ nước/xi măng.

浮き水の処理を怠ると、表面強度低下の原因となります。

Nếu lơ là xử lý nước nổi, sẽ dẫn đến giảm cường độ bề mặt.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...