Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

容積 (ようせき) – nghĩa và ví dụ

Thể tích bên trong; dung tích; sức chứa (của một không gian rỗng).

容積 nghĩa là gì?

容積 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thể tích bên trong; dung tích; sức chứa (của một không gian rỗng)..

容積 đọc thế nào?

Cách đọc là ようせき.

Cách dùng 容積 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ようせき

Hán Việt: Dung Tích

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 容積

この貯水槽の容積は、設計図面によると100立方メートルである。

Theo bản vẽ thiết kế, dung tích của bể chứa nước này là 100 mét khối.

倉庫の容積を計算し、必要な収納スペースを確保する必要がある。

Cần tính toán dung tích kho để đảm bảo không gian lưu trữ cần thiết.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...