朝礼で「よし!」と大きな声で指差し確認を行うよう指導されました。
Tại buổi họp sáng, chúng tôi đã được hướng dẫn thực hiện xác nhận bằng cách chỉ tay và nói to "OK!" (よし!).
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Xác nhận bằng cách chỉ tay và gọi to tên vật/tình trạng (Pointing and Calling confirmation). Một phương pháp an toàn để giảm thiểu sai sót do lơ đễnh.
指差し確認 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Xác nhận bằng cách chỉ tay và gọi to tên vật/tình trạng (Pointing and Calling confirmation). Một phương pháp an toàn để giảm thiểu sai sót do lơ đễnh..
Cách đọc là ゆびさしかくにん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ゆびさしかくにん
Hán Việt: Chỉ Sai Xác Nhận
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
朝礼で「よし!」と大きな声で指差し確認を行うよう指導されました。
Tại buổi họp sáng, chúng tôi đã được hướng dẫn thực hiện xác nhận bằng cách chỉ tay và nói to "OK!" (よし!).
クレーン作業前には、必ず合図の指差し確認を徹底してください。
Trước khi vận hành cẩu, hãy đảm bảo thực hiện triệt để việc xác nhận bằng cách chỉ tay theo tín hiệu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.