Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

転倒防止 (てんとうぼうし) – nghĩa và ví dụ

Phòng ngừa vấp ngã / té ngã (trên cùng một mặt phẳng hoặc từ độ cao thấp)

転倒防止 nghĩa là gì?

転倒防止 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Phòng ngừa vấp ngã / té ngã (trên cùng một mặt phẳng hoặc từ độ cao thấp).

転倒防止 đọc thế nào?

Cách đọc là てんとうぼうし.

Cách dùng 転倒防止 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てんとうぼうし

Hán Việt: CHUYỂN ĐẢO PHÒNG CHỈ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 転倒防止

今朝の朝礼で、通路の清掃を徹底し、転倒防止に努めるよう指示がありました。

Trong buổi họp sáng nay, đã có chỉ thị phải dọn dẹp lối đi sạch sẽ để nỗ lực phòng ngừa vấp ngã.

雨の日は路面が滑りやすいため、特に転倒防止のための安全靴の着用が重要です。

Vì mặt đường dễ trơn trượt vào ngày mưa, việc mang giày bảo hộ chống trượt đặc biệt quan trọng để phòng ngừa té ngã.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...