地下部分のコンクリートが硬化した後、埋め戻し作業を開始します。
Sau khi bê tông phần ngầm cứng lại, chúng tôi sẽ bắt đầu công tác lấp đất.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Lấp đất, lấp lại (sau khi đào, hoặc sau khi thi công xong phần móng/kết cấu ngầm và tháo cốp pha).
埋め戻し trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Lấp đất, lấp lại (sau khi đào, hoặc sau khi thi công xong phần móng/kết cấu ngầm và tháo cốp pha)..
Cách đọc là うめもどし.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: うめもどし
Hán Việt: Mai Hồi
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
地下部分のコンクリートが硬化した後、埋め戻し作業を開始します。
Sau khi bê tông phần ngầm cứng lại, chúng tôi sẽ bắt đầu công tác lấp đất.
埋め戻し材は、締固めが容易な良質な土を使用してください。
Vật liệu lấp đất vui lòng sử dụng loại đất tốt, dễ đầm chặt.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.