Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

抑え (おさえ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Vật hoặc hành động giữ chặt, kìm giữ, cố định, chống lại sự di chuyển.

抑え nghĩa là gì?

抑え trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Vật hoặc hành động giữ chặt, kìm giữ, cố định, chống lại sự di chuyển..

抑え đọc thế nào?

Cách đọc là おさえ.

Cách dùng 抑え trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

抑え thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おさえ

Hán Việt: Ức

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 抑え

足場板が動かないように、適切な抑え金具が取り付けられているか点検する。

Kiểm tra xem các kẹp giữ chặt đúng cách đã được lắp đặt để ván giàn giáo không bị di chuyển chưa.

強風時に資材が飛散しないよう、シートに重りを置き、さらに抑えのロープでしっかりと固定する。

Để vật liệu không bị bay tán loạn khi gió mạnh, chúng tôi đặt vật nặng lên tấm bạt và cố định chặt bằng dây buộc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...