Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

傾眠 (けいみん) – nghĩa và ví dụ

Tình trạng buồn ngủ, lơ mơ, ngủ gà ngủ gật (somnolence). Dễ dàng thức dậy nhưng lại nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.

傾眠 nghĩa là gì?

傾眠 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tình trạng buồn ngủ, lơ mơ, ngủ gà ngủ gật (somnolence). Dễ dàng thức dậy nhưng lại nhanh chóng chìm vào giấc ngủ..

傾眠 đọc thế nào?

Cách đọc là けいみん.

Cách dùng 傾眠 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けいみん

Hán Việt: Khuynh Miên

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 傾眠

Cさんは夜間を通して傾眠傾向にあり、食事時も眠そうでした。

Bệnh nhân C có xu hướng buồn ngủ suốt đêm, và cũng trông buồn ngủ ngay cả khi ăn.

新しい薬を服用後、傾眠状態が見られるようになったため、医師に報告が必要です。

Sau khi dùng thuốc mới, bệnh nhân xuất hiện trạng thái lơ mơ nên cần báo cáo cho bác sĩ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...