Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

摂食介助 (せっしょくかいじょ) – nghĩa và ví dụ

Hỗ trợ ăn uống, hỗ trợ cho ăn (hành động giúp đỡ người bệnh, người cao tuổi ăn uống).

摂食介助 nghĩa là gì?

摂食介助 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Hỗ trợ ăn uống, hỗ trợ cho ăn (hành động giúp đỡ người bệnh, người cao tuổi ăn uống)..

摂食介助 đọc thế nào?

Cách đọc là せっしょくかいじょ.

Cách dùng 摂食介助 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (摂食介助する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

摂食介助 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せっしょくかいじょ

Hán Việt: Nhiếp Thực Giới Trợ

Loại từ: Danh từ, Động từ suru (摂食介助する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 摂食介助

摂食介助の際は、利用者のペースに合わせてゆっくりと行いましょう。

Khi hỗ trợ ăn uống, hãy thực hiện từ từ theo nhịp độ của người sử dụng.

質の高い摂食介助は、利用者の栄養状態とQOL向上に繋がります。

Hỗ trợ ăn uống chất lượng cao góp phần cải thiện tình trạng dinh dưỡng và chất lượng cuộc sống (QOL) của người sử dụng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...