作業員は、入場許可がなければ現場に入ることができません。
Công nhân không thể vào công trường nếu không có giấy phép vào cửa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Giấy phép vào cửa/vào công trường; sự cho phép vào.
入場許可 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Giấy phép vào cửa/vào công trường; sự cho phép vào..
Cách đọc là にゅうじょうきょか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にゅうじょうきょか
Hán Việt: Nhập Trường Hứa Khả
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
作業員は、入場許可がなければ現場に入ることができません。
Công nhân không thể vào công trường nếu không có giấy phép vào cửa.
朝礼で、新規入場者に対する入場許可証の確認を再度徹底するよう指示がありました。
Trong buổi họp sáng, đã có chỉ thị yêu cầu kiểm tra lại triệt để giấy phép vào cửa đối với người mới vào công trường.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.