Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

視線 (しせん) – nghĩa và ví dụ

Ánh mắt, tầm mắt, đường nhìn

視線 nghĩa là gì?

視線 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Ánh mắt, tầm mắt, đường nhìn.

視線 đọc thế nào?

Cách đọc là しせん.

Cách dùng 視線 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

視線 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しせん

Hán Việt: Thị tuyến

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 視線

利用者様が公園の花に視線を向けていたので、少し立ち止まって見せました。

Vì người sử dụng đang hướng ánh mắt về phía những bông hoa trong công viên, tôi đã dừng lại một chút để họ ngắm nhìn.

周囲の安全を確認しつつ、利用者様の視線の先に何があるかを常に意識しています。

Vừa kiểm tra an toàn xung quanh, tôi vừa luôn ý thức xem có gì ở phía trước tầm nhìn của người sử dụng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...