Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

温もり (ぬくもり) – nghĩa và ví dụ

Sự ấm áp, hơi ấm (mang lại cảm giác dễ chịu)

温もり nghĩa là gì?

温もり trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự ấm áp, hơi ấm (mang lại cảm giác dễ chịu).

温もり đọc thế nào?

Cách đọc là ぬくもり.

Cách dùng 温もり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぬくもり

Hán Việt: Ôn

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 温もり

温もりのあるお湯で、ゆっくりと体を温めましょう。

Chúng ta hãy từ từ làm ấm cơ thể với nước ấm áp nhé.

入浴後、温かいタオルで体を包むと、心地よい温もりに包まれます。

Sau khi tắm, quấn người bằng khăn ấm sẽ mang lại cảm giác ấm áp dễ chịu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...