Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

小休憩 (こきゅうけい) – nghĩa và ví dụ

Nghỉ giải lao ngắn, nghỉ ngơi nhỏ.

小休憩 nghĩa là gì?

小休憩 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nghỉ giải lao ngắn, nghỉ ngơi nhỏ..

小休憩 đọc thế nào?

Cách đọc là こきゅうけい.

Cách dùng 小休憩 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (名詞), Động từ Suru (する動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こきゅうけい

Hán Việt: Tiểu Hưu Khế

Loại từ: Danh từ (名詞), Động từ Suru (する動詞)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 小休憩

利用者様の体調を考慮し、途中で小休憩を取りましょう。

Hãy xem xét thể trạng của người sử dụng dịch vụ và nghỉ giải lao ngắn ở giữa đường.

公園のベンチで小休憩を挟み、水分補給を促しました。

Chúng tôi đã nghỉ giải lao ngắn trên ghế đá công viên và khuyến khích người sử dụng dịch vụ bổ sung nước.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...