価値観の違いが原因で、二人の関係に亀裂が入ってしまった。
Do sự khác biệt về giá trị quan mà mối quan hệ của hai người đã xuất hiện rạn nứt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Quan điểm về giá trị, hệ giá trị, giá trị quan.
価値観 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Quan điểm về giá trị, hệ giá trị, giá trị quan..
Cách đọc là かちかん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かちかん
Hán Việt: Giá Trị Quan
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
価値観の違いが原因で、二人の関係に亀裂が入ってしまった。
Do sự khác biệt về giá trị quan mà mối quan hệ của hai người đã xuất hiện rạn nứt.
私は恋人とは価値観を共有できる相手を選びたい。
Tôi muốn chọn một người yêu mà tôi có thể chia sẻ giá trị quan.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.