我が国の経済は、今年度も堅調な成長を続ける見込みだ。
Nền kinh tế của đất nước chúng ta dự kiến sẽ tiếp tục tăng trưởng vững chắc trong năm tài khóa này.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Quốc gia của chúng ta, đất nước chúng ta
我が国 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Quốc gia của chúng ta, đất nước chúng ta.
Cách đọc là わがくに.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: わがくに
Hán Việt: Ngã Quốc
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
我が国の経済は、今年度も堅調な成長を続ける見込みだ。
Nền kinh tế của đất nước chúng ta dự kiến sẽ tiếp tục tăng trưởng vững chắc trong năm tài khóa này.
首相は我が国の安全保障政策について記者会見で説明した。
Thủ tướng đã giải thích về chính sách an ninh quốc gia của đất nước chúng ta tại buổi họp báo.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.