Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

我が国 (わがくに) – nghĩa và ví dụ

Quốc gia của chúng ta, đất nước chúng ta

我が国 nghĩa là gì?

我が国 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Quốc gia của chúng ta, đất nước chúng ta.

我が国 đọc thế nào?

Cách đọc là わがくに.

Cách dùng 我が国 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: わがくに

Hán Việt: Ngã Quốc

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 我が国

我が国の経済は、今年度も堅調な成長を続ける見込みだ。

Nền kinh tế của đất nước chúng ta dự kiến sẽ tiếp tục tăng trưởng vững chắc trong năm tài khóa này.

首相は我が国の安全保障政策について記者会見で説明した。

Thủ tướng đã giải thích về chính sách an ninh quốc gia của đất nước chúng ta tại buổi họp báo.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...