私は、自分の意見を明確に伝えることを心がけています。
Tôi luôn cố gắng truyền đạt ý kiến của mình một cách rõ ràng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Rõ ràng, minh bạch, chính xác
明確な trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Rõ ràng, minh bạch, chính xác.
Cách đọc là めいかくな.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: めいかくな
Hán Việt: Minh Xác
Loại từ: Tính từ đuôi Na
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
私は、自分の意見を明確に伝えることを心がけています。
Tôi luôn cố gắng truyền đạt ý kiến của mình một cách rõ ràng.
貴社での私の役割について、明確なビジョンを持って取り組みたいと考えています。
Tôi muốn làm việc với một tầm nhìn rõ ràng về vai trò của mình tại quý công ty.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.