Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

不信 (ふしん) – nghĩa và ví dụ

Không tin tưởng, nghi ngờ; sự nghi ngờ, ngờ vực.

不信 nghĩa là gì?

不信 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Không tin tưởng, nghi ngờ; sự nghi ngờ, ngờ vực..

不信 đọc thế nào?

Cách đọc là ふしん.

Cách dùng 不信 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ đuôi Na (dùng với になる, を抱く). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふしん

Hán Việt: Bất tín

Loại từ: Danh từ / Tính từ đuôi Na (dùng với になる, を抱く)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 不信

彼の度重なる嘘によって、彼女の心に深い不信感が芽生えた。

Do những lời nói dối lặp đi lặp lại của anh ấy, một cảm giác nghi ngờ sâu sắc đã nảy sinh trong lòng cô.

恋愛において、お互いへの不信は関係を壊す原因となる。

Trong tình yêu, sự nghi ngờ lẫn nhau có thể là nguyên nhân phá vỡ mối quan hệ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...