Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

試用期間 (しようきかん) – nghĩa và ví dụ

Thời gian thử việc, thời gian tập sự

試用期間 nghĩa là gì?

試用期間 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thời gian thử việc, thời gian tập sự.

試用期間 đọc thế nào?

Cách đọc là しようきかん.

Cách dùng 試用期間 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

試用期間 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しようきかん

Hán Việt: Thí Dụng Kỳ Gian

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 試用期間

試用期間は3ヶ月間で、その後の評価によって本採用が決まります。

Thời gian thử việc là 3 tháng, sau đó việc tuyển dụng chính thức sẽ được quyết định dựa trên đánh giá.

試用期間中の給与は、正社員と異なる場合があります。

Mức lương trong thời gian thử việc có thể khác so với nhân viên chính thức.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...