Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

圧倒的 (あっとうてき) – nghĩa và ví dụ

Áp đảo, vượt trội (một cách tuyệt đối)

圧倒的 nghĩa là gì?

圧倒的 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Áp đảo, vượt trội (một cách tuyệt đối).

圧倒的 đọc thế nào?

Cách đọc là あっとうてき.

Cách dùng 圧倒的 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

圧倒的 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あっとうてき

Hán Việt: Áp đảo đích

Loại từ: Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 圧倒的

最新の世論調査では、現政権への支持が圧倒的多数を占めている。

Trong cuộc thăm dò dư luận mới nhất, sự ủng hộ đối với chính quyền hiện tại chiếm số lượng áp đảo.

その新製品は、性能面で競合他社を圧倒的な差で上回った。

Sản phẩm mới đó đã vượt trội hơn hẳn so với các đối thủ cạnh tranh về hiệu suất với một sự chênh lệch áp đảo.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...