Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

振り回される (ふりまわされる) – nghĩa và ví dụ

Bị xoay như chong chóng, bị làm cho khốn đốn, bị lôi kéo/chi phối bởi ai đó/điều gì đó (thường mang nghĩa tiêu cực).

振り回される nghĩa là gì?

振り回される trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bị xoay như chong chóng, bị làm cho khốn đốn, bị lôi kéo/chi phối bởi ai đó/điều gì đó (thường mang nghĩa tiêu cực)..

振り回される đọc thế nào?

Cách đọc là ふりまわされる.

Cách dùng 振り回される trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Bị động của Tha động từ 振り回す). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

振り回される thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふりまわされる

Hán Việt: Chấn Hồi

Loại từ: Động từ nhóm 1 (Bị động của Tha động từ 振り回す)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 振り回される

彼の気まぐれな態度にいつも振り回されて、疲れてしまう。

Tôi luôn mệt mỏi vì bị thái độ thất thường của anh ấy xoay như chong chóng.

感情に振り回されず、冷静に判断することが大切だ。

Điều quan trọng là phải phán đoán một cách bình tĩnh, không bị cảm xúc chi phối.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...