Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

明言する (めいげんする) – nghĩa và ví dụ

Tuyên bố rõ ràng, khẳng định dứt khoát, nói rõ ràng

明言する nghĩa là gì?

明言する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tuyên bố rõ ràng, khẳng định dứt khoát, nói rõ ràng.

明言する đọc thế nào?

Cách đọc là めいげんする.

Cách dùng 明言する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ làm động từ (サ変動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

明言する thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: めいげんする

Hán Việt: Minh Ngôn

Loại từ: Danh từ làm động từ (サ変動詞)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 明言する

首相は記者会見で、増税の可能性を明言した。

Thủ tướng đã tuyên bố rõ ràng về khả năng tăng thuế tại buổi họp báo.

その記事は、企業の将来計画について何も明言していない。

Bài báo đó không khẳng định dứt khoát điều gì về kế hoạch tương lai của công ty.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...