Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

連合 (れんごう) – nghĩa và ví dụ

Liên minh, liên hợp, hiệp hội, tổ chức liên kết.

連合 nghĩa là gì?

連合 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Liên minh, liên hợp, hiệp hội, tổ chức liên kết..

連合 đọc thế nào?

Cách đọc là れんごう.

Cách dùng 連合 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (する動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: れんごう

Hán Việt: Liên Hợp

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (する動詞)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 連合

環境保護団体は、国際的な連合を結成し、地球温暖化対策を訴えた。

Các tổ chức bảo vệ môi trường đã thành lập một liên minh quốc tế để kêu gọi các biện pháp chống biến đổi khí hậu.

今回の選挙では、複数の政党が連合を組み、政権交代を目指す。

Trong cuộc bầu cử lần này, nhiều đảng phái đã liên minh để nhắm đến việc thay đổi chính quyền.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...