Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

平行線 (へいこうせん) – nghĩa và ví dụ

Đường song song; (ẩn dụ) hai quan điểm/tình huống không bao giờ gặp nhau, không đi đến thống nhất

平行線 nghĩa là gì?

平行線 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đường song song; (ẩn dụ) hai quan điểm/tình huống không bao giờ gặp nhau, không đi đến thống nhất.

平行線 đọc thế nào?

Cách đọc là へいこうせん.

Cách dùng 平行線 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

平行線 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へいこうせん

Hán Việt: BÌNH HÀNH TUYẾN

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 平行線

私たちの関係は、まるで平行線のようにどこまで行っても交わらなかった。

Mối quan hệ của chúng tôi giống như hai đường song song, dù đi đến đâu cũng không bao giờ gặp nhau.

何度話し合ってもお互いの意見は平行線で、結局別れることになった。

Dù đã nói chuyện bao nhiêu lần nhưng ý kiến của hai bên vẫn là đường song song, cuối cùng chúng tôi đã chia tay.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...