Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

しんみり – nghĩa và ví dụ

Lặng lẽ, trầm lắng, buồn buồn (mang tính nội tâm, suy tư). Thể hiện trạng thái không khí, cảm xúc tĩnh lặng, sâu sắc, đôi khi có chút buồn bã hoặc suy tư.

しんみり nghĩa là gì?

しんみり trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Lặng lẽ, trầm lắng, buồn buồn (mang tính nội tâm, suy tư). Thể hiện trạng thái không khí, cảm xúc tĩnh lặng, sâu sắc, đôi khi có chút buồn bã hoặc suy tư..

しんみり đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là しんみり.

Cách dùng しんみり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Phó từ, Trạng thái. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

しんみり thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しんみり

Hán Việt: (Không có)

Loại từ: Phó từ, Trạng thái

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với しんみり

彼と別れてから、一人でしんみりと昔の写真を眺めていた。

Kể từ khi chia tay anh ấy, tôi một mình lặng lẽ ngắm nhìn những bức ảnh cũ.

彼女は悩みをしんみりと打ち明けてくれた。

Cô ấy đã lặng lẽ tâm sự nỗi lòng của mình với tôi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...