Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

諦め切れない (あきらめきれない) – nghĩa và ví dụ

Không thể từ bỏ hoàn toàn, không thể dứt khoát buông bỏ (một người, một mối quan hệ, một cảm xúc).

諦め切れない nghĩa là gì?

諦め切れない trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Không thể từ bỏ hoàn toàn, không thể dứt khoát buông bỏ (một người, một mối quan hệ, một cảm xúc)..

諦め切れない đọc thế nào?

Cách đọc là あきらめきれない.

Cách dùng 諦め切れない trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm động từ (Động từ thể ます bỏ ます + 切れる/切れない). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

諦め切れない thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あきらめきれない

Hán Việt: Đế Thiết

Loại từ: Cụm động từ (Động từ thể ます bỏ ます + 切れる/切れない)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 諦め切れない

何度振られても、彼女への想いを諦めきれない。

Dù bị từ chối bao nhiêu lần, tôi vẫn không thể từ bỏ tình cảm dành cho cô ấy.

別れても、彼との思い出を諦めきれないでいる。

Dù đã chia tay, tôi vẫn không thể hoàn toàn buông bỏ những kỷ niệm với anh ấy.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...