Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

投げかける (なげかける) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Đặt ra, đưa ra (câu hỏi, nghi vấn, vấn đề); ném (ánh mắt, lời nói).

投げかける nghĩa là gì?

投げかける trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đặt ra, đưa ra (câu hỏi, nghi vấn, vấn đề); ném (ánh mắt, lời nói)..

投げかける đọc thế nào?

Cách đọc là なげかける.

Cách dùng 投げかける trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2 (他動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

投げかける thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: なげかける

Hán Việt: Đầu Quải

Loại từ: Động từ nhóm 2 (他動詞)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 投げかける

その記事は、社会に新たな問題を投げかけた。

Bài báo đó đã đặt ra một vấn đề mới cho xã hội.

記者は大臣に鋭い質問を投げかけた。

Phóng viên đã đặt những câu hỏi sắc bén cho Bộ trưởng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...