Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

認め合う (みとめあう) – nghĩa và ví dụ

Cùng công nhận, cùng chấp nhận, thấu hiểu lẫn nhau

認め合う nghĩa là gì?

認め合う trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cùng công nhận, cùng chấp nhận, thấu hiểu lẫn nhau.

認め合う đọc thế nào?

Cách đọc là みとめあう.

Cách dùng 認め合う trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (ghép từ 認める và 合う). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

認め合う thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みとめあう

Hán Việt: NHẬN HỢP

Loại từ: Động từ nhóm 1 (ghép từ 認める và 合う)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 認め合う

夫婦がお互いの価値観を認め合うことは大切だ。

Việc vợ chồng cùng chấp nhận giá trị quan của đối phương là rất quan trọng.

意見が違っても、互いの存在を認め合うことで関係は深まる。

Dù có bất đồng ý kiến, việc cùng công nhận sự tồn tại của nhau sẽ làm sâu sắc thêm mối quan hệ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...