Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

溶け込む (とけこむ) – nghĩa và ví dụ

Hòa nhập, hòa mình vào; tan chảy vào; thích nghi hoàn toàn. (Trong tình cảm: hòa hợp, trở thành một phần của mối quan hệ, của đối phương).

溶け込む nghĩa là gì?

溶け込む trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Hòa nhập, hòa mình vào; tan chảy vào; thích nghi hoàn toàn. (Trong tình cảm: hòa hợp, trở thành một phần của mối quan hệ, của đối phương)..

溶け込む đọc thế nào?

Cách đọc là とけこむ.

Cách dùng 溶け込む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tự động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

溶け込む thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とけこむ

Hán Việt: Dung Nhập

Loại từ: Động từ nhóm 1 (tự động từ)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 溶け込む

彼は彼女の家族にすぐに溶け込み、温かく迎えられた。

Anh ấy đã nhanh chóng hòa nhập với gia đình cô ấy và được đón nhận nồng nhiệt.

長年連れ添った夫婦は、お互いの存在に自然と溶け込んでいる。

Cặp vợ chồng đã sống chung nhiều năm tự nhiên hòa mình vào sự hiện diện của nhau.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...