御社の人材育成プログラムに魅力を感じています。
Tôi bị thu hút bởi chương trình đào tạo nhân lực của quý công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Nuôi dưỡng, đào tạo, phát triển (nhân tài, kỹ năng, sản phẩm).
育成 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nuôi dưỡng, đào tạo, phát triển (nhân tài, kỹ năng, sản phẩm)..
Cách đọc là いくせい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru (育成する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: いくせい
Hán Việt: Dục Thành
Loại từ: Danh từ / Động từ Suru (育成する)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
御社の人材育成プログラムに魅力を感じています。
Tôi bị thu hút bởi chương trình đào tạo nhân lực của quý công ty.
将来は、後輩の育成にも力を入れたいです。
Trong tương lai, tôi cũng muốn tập trung vào việc đào tạo đàn em.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.