Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

荷が重い (にが おもい) – nghĩa và ví dụ

Gánh nặng, áp lực lớn (thường là về trách nhiệm, nhiệm vụ, nhưng cũng dùng cho trách nhiệm tình cảm)

荷が重い nghĩa là gì?

荷が重い trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Gánh nặng, áp lực lớn (thường là về trách nhiệm, nhiệm vụ, nhưng cũng dùng cho trách nhiệm tình cảm).

荷が重い đọc thế nào?

Cách đọc là にが おもい.

Cách dùng 荷が重い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm từ/Tính từ (Idiomatic expression). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にが おもい

Hán Việt: Hà (gánh vác) Trọng (nặng)

Loại từ: Cụm từ/Tính từ (Idiomatic expression)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 荷が重い

結婚という荷が重くて、彼はプロポーズを躊躇している。

Gánh nặng hôn nhân quá lớn khiến anh ấy do dự khi cầu hôn.

彼女の期待に応えるのは、私にとって少し荷が重いと感じている。

Tôi cảm thấy việc đáp ứng kỳ vọng của cô ấy là một gánh nặng hơi quá sức đối với tôi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...