Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

煮え切らない (にえきらない) – nghĩa và ví dụ

Do dự, không dứt khoát, lập lờ, không rõ ràng (thường dùng cho thái độ, quyết định)

煮え切らない nghĩa là gì?

煮え切らない trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Do dự, không dứt khoát, lập lờ, không rõ ràng (thường dùng cho thái độ, quyết định).

煮え切らない đọc thế nào?

Cách đọc là にえきらない.

Cách dùng 煮え切らない trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi I. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

煮え切らない thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にえきらない

Loại từ: Tính từ đuôi I

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 煮え切らない

彼は彼女との関係について、いつも煮え切らない態度をとっている。

Anh ấy luôn thể hiện thái độ do dự, không dứt khoát về mối quan hệ với cô ấy.

こんな煮え切らない返事では、私もどうしたらいいか分からない。

Với câu trả lời lập lờ như vậy, tôi cũng không biết phải làm sao.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...