Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

縁を切る (えんをきる) – nghĩa và ví dụ

Cắt đứt quan hệ, chấm dứt mối duyên (tình cảm, bạn bè, gia đình một cách dứt khoát).

縁を切る nghĩa là gì?

縁を切る trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cắt đứt quan hệ, chấm dứt mối duyên (tình cảm, bạn bè, gia đình một cách dứt khoát)..

縁を切る đọc thế nào?

Cách đọc là えんをきる.

Cách dùng 縁を切る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

縁を切る thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: えんをきる

Hán Việt: Duyên thiết

Loại từ: Cụm động từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 縁を切る

彼とはもう縁を切ったので、連絡はしない。

Tôi đã cắt đứt quan hệ với anh ấy rồi nên sẽ không liên lạc nữa.

悪い友人と縁を切ることは、新しい人生の始まりだ。

Cắt đứt quan hệ với bạn bè xấu là khởi đầu cho một cuộc sống mới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...