Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

組織貢献 (そしきこうけん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Sự đóng góp cho tổ chức/công ty.

組織貢献 nghĩa là gì?

組織貢献 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự đóng góp cho tổ chức/công ty..

組織貢献 đọc thế nào?

Cách đọc là そしきこうけん.

Cách dùng 組織貢献 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (ghép). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

組織貢献 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そしきこうけん

Hán Việt: Tổ Chức Cống Hiến

Loại từ: Danh từ (ghép)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 組織貢献

私は自分のスキルを活かして、御社の組織貢献に尽力したいと考えております。

Tôi mong muốn tận dụng kỹ năng của mình để nỗ lực cống hiến cho tổ chức của quý công ty.

弊社では、個人の能力だけでなく、組織貢献への意識も重視しています。

Tại công ty chúng tôi, không chỉ năng lực cá nhân mà cả ý thức đóng góp cho tổ chức cũng được trọng.đặt lên hàng đầu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...