Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

直近 (ちょっきん) – nghĩa và ví dụ

Gần đây nhất, mới nhất

直近 nghĩa là gì?

直近 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Gần đây nhất, mới nhất.

直近 đọc thế nào?

Cách đọc là ちょっきん.

Cách dùng 直近 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể dùng như Trạng từ bổ nghĩa). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちょっきん

Hán Việt: Trực cận

Loại từ: Danh từ (có thể dùng như Trạng từ bổ nghĩa)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 直近

直近の世論調査では、政府の支持率が上昇していることが示されました。

Khảo sát dư luận gần đây nhất cho thấy tỷ lệ ủng hộ chính phủ đang tăng lên.

経済の直近の動向を分析する記事が掲載された。

Bài viết phân tích xu hướng kinh tế gần đây nhất đã được đăng tải.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...