これまでの業務で、幅広く顧客対応の経験を積んでまいりました。
Trong công việc trước đây, tôi đã tích lũy được kinh nghiệm rộng rãi trong việc xử lý khách hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Rộng rãi, đa dạng, trên nhiều lĩnh vực
幅広く trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Rộng rãi, đa dạng, trên nhiều lĩnh vực.
Cách đọc là はばひろく.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はばひろく
Hán Việt: PHÚC QUẢNG
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
これまでの業務で、幅広く顧客対応の経験を積んでまいりました。
Trong công việc trước đây, tôi đã tích lũy được kinh nghiệm rộng rãi trong việc xử lý khách hàng.
御社で、私の専門知識と幅広く培ってきたスキルを活かしたいと考えております。
Tôi mong muốn được vận dụng kiến thức chuyên môn và những kỹ năng đa dạng mà tôi đã trau dồi tại quý công ty.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.