Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

路面電車 (ろめんでんしゃ) – nghĩa và ví dụ

Xe điện, xe điện mặt đất, tàu điện đường phố (tram)

路面電車 nghĩa là gì?

路面電車 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Xe điện, xe điện mặt đất, tàu điện đường phố (tram).

路面電車 đọc thế nào?

Cách đọc là ろめんでんしゃ.

Cách dùng 路面電車 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ろめんでんしゃ

Hán Việt: Lộ Diện Điện Xa

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 路面電車

観光には、路面電車を利用するのが便利です。

Để tham quan, sử dụng xe điện mặt đất rất tiện lợi.

停留所は、この通りの向こう側に路面電車があります。

Trạm dừng xe điện nằm ở phía bên kia đường này.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...