申し訳ございませんが、その日は満席のためご予約不可となっております。
Rất xin lỗi quý khách, ngày đó chúng tôi đã kín chỗ nên không thể nhận đặt bàn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Không thể, không được phép, không được chấp nhận
不可 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Không thể, không được phép, không được chấp nhận.
Cách đọc là ふか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ふか
Hán Việt: Bất khả
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
申し訳ございませんが、その日は満席のためご予約不可となっております。
Rất xin lỗi quý khách, ngày đó chúng tôi đã kín chỗ nên không thể nhận đặt bàn.
午前中のテラス席は、現在ご予約不可でございます。
Chỗ ngồi ngoài trời vào buổi sáng hiện tại không thể đặt được ạ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.