Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

再現する (さいげんする) – nghĩa và ví dụ

Tái hiện, tái tạo lại (một lỗi, một sự cố để kiểm tra và sửa chữa).

再現する nghĩa là gì?

再現する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tái hiện, tái tạo lại (một lỗi, một sự cố để kiểm tra và sửa chữa)..

再現する đọc thế nào?

Cách đọc là さいげんする.

Cách dùng 再現する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (Danh động từ Suru). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さいげんする

Hán Việt: Tái Hiện

Loại từ: Động từ nhóm 3 (Danh động từ Suru)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 再現する

報告されたバグを再現するために、同じ環境を構築した。

Chúng tôi đã xây dựng môi trường tương tự để tái hiện lỗi đã được báo cáo.

このバグは特定の条件下でしか再現しないため、修正が難しい。

Lỗi này chỉ tái hiện trong điều kiện cụ thể nên rất khó sửa.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...