ログイン機能の実装は昨日完了しました。
Việc triển khai chức năng đăng nhập đã hoàn thành vào hôm qua.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Triển khai, thực hiện, cài đặt (code, chức năng).
実装 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Triển khai, thực hiện, cài đặt (code, chức năng)..
Cách đọc là じっそう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (実装する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: じっそう
Hán Việt: Thực Trang
Loại từ: Danh từ, Động từ する (実装する)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
ログイン機能の実装は昨日完了しました。
Việc triển khai chức năng đăng nhập đã hoàn thành vào hôm qua.
今週中にはこの新しいAPIの実装を終える予定です。
Tôi dự định sẽ hoàn thành việc cài đặt API mới này trong tuần.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.