お客様を心から温かくもてなすことが、私たちのホスピタリティです。
Chiêu đãi khách hàng một cách nồng hậu từ trái tim chính là sự hiếu khách của chúng tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Chiêu đãi, tiếp đãi, phục vụ (một cách chu đáo, tận tình và lịch sự).
もてなす trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Chiêu đãi, tiếp đãi, phục vụ (một cách chu đáo, tận tình và lịch sự)..
Từ này được viết và đọc là もてなす.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Godan). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: もてなす
Hán Việt: Cung / Trì thành
Loại từ: Động từ nhóm 1 (Godan)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
お客様を心から温かくもてなすことが、私たちのホスピタリティです。
Chiêu đãi khách hàng một cách nồng hậu từ trái tim chính là sự hiếu khách của chúng tôi.
VIPゲストを最高級のサービスでもてなす準備が整っています。
Chúng tôi đã sẵn sàng để tiếp đãi khách VIP bằng dịch vụ cao cấp nhất.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.