Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

指定席 (していせき) – nghĩa và ví dụ

Chỗ ngồi được chỉ định, chỗ ngồi đặt trước.

指定席 nghĩa là gì?

指定席 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Chỗ ngồi được chỉ định, chỗ ngồi đặt trước..

指定席 đọc thế nào?

Cách đọc là していせき.

Cách dùng 指定席 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: していせき

Hán Việt: Chỉ Định Tịch

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 指定席

「恐れ入ります、窓側のお席は現在、すべて指定席となっております。」

Xin lỗi quý khách, tất cả các ghế cạnh cửa sổ hiện tại đều là ghế đã được chỉ định trước.

「申し訳ございませんが、生憎、指定席は満席でございます。カウンター席でしたらご用意可能でございます。」

Thật xin lỗi, đáng tiếc là ghế đã chỉ định đã hết. Nếu là ghế quầy bar thì chúng tôi có thể chuẩn bị được.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...