Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

上書き (うわがき) – nghĩa và ví dụ

Ghi đè, viết đè lên (overwrite)

上書き nghĩa là gì?

上書き trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Ghi đè, viết đè lên (overwrite).

上書き đọc thế nào?

Cách đọc là うわがき.

Cách dùng 上書き trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru (上書きする). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うわがき

Hán Việt: Thượng tả

Loại từ: Danh từ / Động từ Suru (上書きする)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 上書き

バグ修正パッチを適用する際、既存のファイルを上書きしてください。

Khi áp dụng bản vá sửa lỗi, hãy ghi đè lên các tệp tin hiện có.

誤って古い設定ファイルで新しい設定を上書きしてしまい、システム障害が発生した。

Tôi đã vô tình ghi đè cài đặt mới bằng tệp cài đặt cũ, gây ra lỗi hệ thống.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...