Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

容量 (ようりょう) – nghĩa và ví dụ

Dung lượng, sức chứa, công suất (thường dùng cho lưu trữ, bộ nhớ, băng thông, etc.).

容量 nghĩa là gì?

容量 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Dung lượng, sức chứa, công suất (thường dùng cho lưu trữ, bộ nhớ, băng thông, etc.)..

容量 đọc thế nào?

Cách đọc là ようりょう.

Cách dùng 容量 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ようりょう

Hán Việt: Dung lượng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 容量

サーバーのディスク容量が不足し、ログの書き込みができなくなりエラーが発生しました。

Dung lượng đĩa của server bị thiếu, không thể ghi log được nữa và đã xảy ra lỗi.

データベースの容量が増大しているため、定期的な最適化が必要です。

Do dung lượng của database đang tăng lên, cần phải tối ưu hóa định kỳ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...