Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

認証 (にんしょう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Xác thực, chứng thực, xác nhận danh tính (của người dùng, thiết bị).

認証 nghĩa là gì?

認証 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Xác thực, chứng thực, xác nhận danh tính (của người dùng, thiết bị)..

認証 đọc thế nào?

Cách đọc là にんしょう.

Cách dùng 認証 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (認証する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

認証 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にんしょう

Hán Việt: Nhận Chứng

Loại từ: Danh từ, Động từ する (認証する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 認証

サーバーの認証システムにバグが見つかり、緊急で修正パッチを適用しました。

Một lỗi đã được tìm thấy trong hệ thống xác thực của máy chủ, và chúng tôi đã khẩn cấp áp dụng bản vá sửa lỗi.

ユーザーがログインできないのは、認証情報に問題がある可能性があります。

Việc người dùng không thể đăng nhập có thể là do có vấn đề với thông tin xác thực.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...