Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

文字化け (もじばけ) – nghĩa và ví dụ

Lỗi hiển thị ký tự, lỗi font (ví dụ: hiển thị ????? hoặc ký tự lạ thay vì tiếng Việt/Nhật)

文字化け nghĩa là gì?

文字化け trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Lỗi hiển thị ký tự, lỗi font (ví dụ: hiển thị ????? hoặc ký tự lạ thay vì tiếng Việt/Nhật).

文字化け đọc thế nào?

Cách đọc là もじばけ.

Cách dùng 文字化け trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (文字化けする). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もじばけ

Hán Việt: Không áp dụng trực tiếp

Loại từ: Danh từ, Động từ する (文字化けする)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 文字化け

サーバーのデータベースからデータを取り込んだら、文字化けが発生してしまいました。

Khi lấy dữ liệu từ database của server ra thì đã xảy ra lỗi hiển thị ký tự.

このレポートは文字化けしていて読めない。文字コードを確認してください。

Báo cáo này bị lỗi font không đọc được. Hãy kiểm tra mã ký tự.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...