Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

システム運用 (システムうんよう) – nghĩa và ví dụ

Vận hành hệ thống (duy trì và quản lý hoạt động của hệ thống sau khi triển khai).

システム運用 nghĩa là gì?

システム運用 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Vận hành hệ thống (duy trì và quản lý hoạt động của hệ thống sau khi triển khai)..

システム運用 đọc thế nào?

Cách đọc là システムうんよう.

Cách dùng システム運用 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (kết hợp với する thành động từ: システム運用する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: システムうんよう

Hán Việt: Vận hành hệ thống

Loại từ: Danh từ (kết hợp với する thành động từ: システム運用する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với システム運用

プロジェクトの引継ぎ後、新しいチームがシステム運用を担当します。

Sau khi bàn giao dự án, đội mới sẽ phụ trách vận hành hệ thống.

安定したシステム運用のためには、定期的な監視とメンテナンスが重要です。

Để vận hành hệ thống ổn định, việc giám sát và bảo trì định kỳ là rất quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...